Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinhAPPLICATION REQUIREMENTS

Tư cách nộp hồ sơ

Người đã tốt nghiệp chương trình đào tạo 12 năm trong nước (theo nguyên tắc không quá 5 năm từ khi tốt nghiệp)

Cụ thể từng khóa học

  Nhập học tháng 1 Nhập học tháng 4 Nhập học tháng 7 Nhập học tháng 10
Số lượng tuyển sinh 28 người(kết thúc tuyển sinh khi đủ số người) 40 người(kết thúc tuyển sinh khi đủ số người) 40 người(kết thúc tuyển sinh khi đủ số người) 40 người(kết thúc tuyển sinh khi đủ số người)
Thời gian khóa học 1 năm 3 tháng 2 năm 1 năm 9 tháng 1 năm 6 tháng
Thời hạn tuyển sinh Đầu tháng 7~cuối tháng 8 Đầu tháng 7~cuối tháng 9 Đầu tháng 7~cuối tháng 10 Đầu tháng 7~cuối tháng 11
Thời hạn làm thủ tục nhập học Giữa đến cuối tháng 12 Giữa đến cuối tháng 3 năm sau Giữa đến cuối tháng 6 Giữa đến cuối tháng 9
Học phí   ¥837,500
(1 năm 3 tháng)
¥1,295,000
(2 năm)
¥1,142,500
(1 năm 9 tháng)
¥990,000
(1 năm 6 tháng)

Quá trình làm hồ sơ đến khi nhập học

Thủ tục
Nhập học tháng1 
Nhập học tháng4
Nhập học tháng7
Nhập học tháng10
Đơn xin nhập học
Tháng 7,Tháng 8 Tháng 9,Tháng 10
Tháng 1, Tháng 2
Tháng 3,Tháng 4
Nộp đơn xin cấp thị thực
Cuối Tháng 9
Cuối Tháng 11
Cuối Tháng 3
Cuối Tháng 5
Kết quả xin cấp thị thực
Cùng năm cuối tháng 11
Tháng 2 năm sau
Cùng năm cuối tháng 5
Cùng năm cuối tháng 8
Nộp học phí
Trong tháng 12
Trong tháng3
Trong tháng 6
Trong tháng 9

Đến Nhật, làm thủ tục nhập học
Cuối tháng 12
Cuối tháng 3
Cuối tháng 6
Cuối tháng 9
Khai giảng, buổi giới thiệu cho người mới nhập học
Tháng 1
Tháng 4
Tháng 6
Tháng 9

Địa chỉ gửi

Download hồ sơ mẫu ở phần dưới đây, sau khi điền hết thông tin trong đơn thì hãy gửi đến địa chỉ dưới đây

Download hồ sơ   学校資料・募集要項
ダウンロード DOWNLOAD
APPLICATION BROCHURE

 Địa chỉ gửi hồ sơ đến〒135-0042
東京都江東区木場5-11-13 木場公園ビル2F
東京日英学院(とうきょうにちえいがくいん)

5-11-13-2F Kiba, Koto-ku, Tokyo, 135-0042 JAPAN

Giấy tờ liên quan đến người nộp hồ sơ

Người nộp hồ sơ
Giấy tờ cần nộp Chú ý
Đơn xin nhập học (theo mẫu) Tự viết và ký tên.
Lý lịch trích ngang (theo mẫu) Tự viết và ký tên.
Đơn trình bày lý do du học kèm theo bản dịch tiếng Nhật.
Bằng/giấy chứng nhận tốt nghiệp (bản gốc) *Đối với người tốt nghiệp cao đẳng trở lên tại Trung Quốc thì cần nộp thêm báo cáo chứng nhận lý lịch học tập.
Kèm theo bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Bảng điểm/giấy chứng nhận thành tích gần nhất (bản gốc) ※Nếu đã thi kỳ thi tuyển sinh đại học thì cần nộp thêm giấy chứng nhận có ghi rõ điểm số.
Kèm theo bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Giấy chứng đang đi học đại học hoặc đi làm
Chỉ áp dụng với người đang đi học hoặc làm việc (giấy xác nhận do trường học hoặc cơ quan công tác cấp
Bản sao hộ khẩu Bao gồm cả người nộp hồ sơ và gia đình
Kèm theo bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Giấy chứng nhận học tập tiếng Nhật Giấy tờ chứng nhận đã học tiếng Nhật trên 150 tiếng hoặc đã đỗ trình độ N5 trở lên trong kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật
Đối với người đã thi kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật thì cần nộp giấy chứng nhận thành tích hoặc bằng chứng nhận
Ảnh thẻ 4 tấm ảnh thẻ (3cmx4cm) được chụp trong 3 tháng trở lại đây.
(Ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh vào mặt sau)
Bản sao hộ chiếu Chỉ áp dụng với người đang sở hữu hộ chiếu.
Người chi trả kinh phí, bảo lãnh
Giấy tờ cần nộp Chú ý
Giấy cam kết chi trả kinh phí Người chi trả kinh phí tự viết và ký tên
Giấy chứng nhận gia đình hoặc giấy tờ tương tự Giấy tờ có thể chứng minh quan hệ với người nộp hồ sơ
Kèm theo bản dịch tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Giấy chứng nhận tài chính/tiền gửi ngân hàng
Bản sao sổ ngân hàng Giấy tờ có thể chứng minh nguồn gốc tiền gửi
Giấy chứng minh thân phận Giấy chứng nhận do cơ quan công tác cấp
Giấy đăng ký doanh nghiệp
Giấy chứng nhận kinh doanh
Giấy chứng minh thu nhập
Giấy xác nhận nộp thuế